Meaning of thành viên | Babel Free
/[tʰajŋ̟˨˩ viən˧˧]/Định nghĩa
Người hoặc đơn vị với tư cách là thành phần của một tổ chức, một tập thể.
Từ tương đương
English
member
Ví dụ
“Các nước thành viên Liên Hợp Quốc.”
“Thành viên ban chấp hành.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.