Nghĩa của tan tành | Babel Free
[taːn˧˧ tajŋ̟˨˩]Ví dụ
“Cú đạp mạnh đến nỗi chiếc vòng cẩm thạch quý trên cổ tay bà vỡ ta tành.”
The blow was so strong the precious marble bracelet on her wrist broke and fell apart.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free