Meaning of Tam Tiến | Babel Free
/taːm˧˧ tiən˧˥/Định nghĩa
- Kiểu tắm mà cởi bỏ tất cả trang phục, thường ở nơi hoang dã, suối, rừng có suối chảy qua hay dưới thác nước nhỏ. Thói quen này trước đây chủ yếu ở châu Âu, Mỹ... ngày nay làn sang khu vực châu Á (Nhật Bản, Trung Quốc) và Đông Nam Á (Thái Lan, Singapore...).
- Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Thế (Bắc Giang), h. Núi Thành (Quảng Nam), Việt Nam.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.