HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tứ đức | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tɨ˧˦ ʔɗɨk̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Đạo đức của cá nhân.
  2. Bốn đức của con người theo đạo đức phong kiến là hiếu, đễ, trung, tín đối với người đàn ông hoặc công, dung, ngôn, hạnh đối với người đàn bà.

Ví dụ

“Bồi dưỡng tư đức.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tứ đức used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course