Meaning of tứ đức | Babel Free
/[tɨ˧˦ ʔɗɨk̚˧˦]/Định nghĩa
- Đạo đức của cá nhân.
- Bốn đức của con người theo đạo đức phong kiến là hiếu, đễ, trung, tín đối với người đàn ông hoặc công, dung, ngôn, hạnh đối với người đàn bà.
Ví dụ
“Bồi dưỡng tư đức.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.