Meaning of tục ngữ | Babel Free
/[tʊwk͡p̚˧˨ʔ ŋɨ˦ˀ˥]/Định nghĩa
Câu nói tóm tắt kinh nghiệm của người đời và thường được kể ra trong cuộc giao tế của xã hội. Thường là dạng thơ Việt Nam (lục bát, song thất lục bát,...).
Từ tương đương
English
Proverb
Ví dụ
“tục ngữ có câu […]”
as one proverb says […]
“"Bầu ơi thương lấy bí cùng,/Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn." là một tục ngữ”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.