Nghĩa của tỏ ra | Babel Free
[tɔ˧˩ zaː˧˧]Định nghĩa
Cho thấy rõ ra.
Từ tương đương
Ví dụ
“Càng thi đấu, đội bạn càng tỏ ra có ưu thế vượt trội.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free