Meaning of tấm lòng | Babel Free
/təm˧˥ la̤wŋ˨˩/Định nghĩa
Toàn thể những tình cảm thân ái, tha thiết hay sâu sắc nhất đối với người mình yêu quý hay cảm phục.
Ví dụ
“Tấm lòng của miền Bắc đối với miền Nam ruột thịt.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.