Nghĩa của tấm lòng | Babel Free
təm˧˥ la̤wŋ˨˩Định nghĩa
Toàn thể những tình cảm thân ái, tha thiết hay sâu sắc nhất đối với người mình yêu quý hay cảm phục.
Ví dụ
“Tấm lòng của miền Bắc đối với miền Nam ruột thịt.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free