Meaning of tưng bừng | Babel Free
/[tɨŋ˧˧ ʔɓɨŋ˨˩]/Định nghĩa
- . Ồn ào, làm náo động cả xung quanh.
- Nhộn nhịp, vui vẻ.
- . (Ánh sáng, màu sắc) có những biểu hiện rõ rệt, mạnh mẽ như bừng lên.
Ví dụ
“熷𤇊懺所襖襜 卞𤼸𱥺礼賖𡬷誠”
A bustling day, dressing up and preparing for the trip. To present a gift with sincere best wishes.
“Cười nói tưng bừng.”
“Khai giảng trong không khí tưng bừng phấn khởi.”
“Tưng bừng như ngày hội.”
“Ánh nắng ban mai tưng bừng.”
“Mặt đỏ tưng bừng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.