Meaning of túng quẫn | Babel Free
/tuŋ˧˥ kwəʔən˧˥/Định nghĩa
- Túng thiếu và khó giải quyết.
- Từ dùng trong văn học cũ, chỉ người có thế lực che chở cho người khác.
Ví dụ
“Tình thế đang rất túng quẫn.”
“Nghìn tầm nhờ bóng tùng quân,.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.