Nghĩa của tườu | Babel Free
[tiəw˨˩]Từ tương đương
English
monkey
Ví dụ
“Điền đã thấy nóng mặt, muốn vặt lại một câu nhưng rồi cố nén bằng cách đưa ly nước lên miệng uống ực một cái. Con tườu!”
Điền felt hot in the face and wanted to spit out some words, but then he suppressed the urge bringing his glass of water to his mouth and drinking a gulp. Monkey!
“Làm trò tườu.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free