Meaning of tôm hùm bông | Babel Free
/tom˧˧ hṳm˨˩ ɓəwŋ˧˧/Định nghĩa
Panulirus ornatus, một loài tôm hùm gai cỡ lớn.
Ví dụ
“Sáng sớm, trước cảng Chân Mây (Thừa Thiên - Huế) có tới hàng trăm chiếc thuyền lớn nhỏ của ngư dân xã Lộc Vĩnh, huyện Phú Lộc giăng lưới đánh bắt tôm hùm bông, một loại tôm giống quý có lợi nhuận kinh tế cao.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.