Meaning of tôm hùm đất | Babel Free
/tom˧˧ hṳm˨˩ ɗət˧˥/Định nghĩa
Loài động vật có bề ngoài giống tôm hùm nhưng sống ở sông suối, sức phá hoại rất mạnh.
Từ tương đương
English
Crayfish
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.