Meaning of tóc vấn trần | Babel Free
/tawk˧˥ vən˧˥ ʨə̤n˨˩/Định nghĩa
Kiểu tóc phụ nữ Bắc Kỳ và Trung Kỳ xuất hiện thập niên 1930 nhằm thay khăn vấn. Mái tóc không bện, mà có xảo thuật quấn quanh đầu giả như kiểu vấn khăn, rất khéo.
Ví dụ
“Áo nhung trắng, quần trắng, có chếp nếp, giầy nhung đỏ ; tóc vấn trần.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.