Meaning of tóc tơ | Babel Free
/tawk˧˥ təː˧˧/Định nghĩa
- . Sợi tóc và sợi tơ (nói khái quát), dùng để ví những phần, những điểm rất nhỏ trong nội dung sự việc hoặc hiện tượng.
- . Việc kết tóc xe tơ; tình duyên vợ chồng. Trao lời.
- Tóc của trẻ nhỏ, rất mềm và sợi mảnh như tơ.
Ví dụ
“Kể hết tóc tơ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.