Meaning of tính cách | Babel Free
/[tïŋ˧˦ kajk̟̚˧˦]/Định nghĩa
- Tổng thể nói chung những đặc điểm tâm lí ổn định trong cách xử sự của một người, biểu hiện thái độ điển hình của người đó trong những hoàn cảnh điển hình.
- . Như tính chất.
Từ tương đương
English
personality
Ví dụ
“Mỗi người một tính cách.”
“Tính cách của nhân vật.”
“Vấn đề có tính cách bao quát.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.