HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tình cảm | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tïŋ˨˩ kaːm˧˩]/

Định nghĩa

  1. Sự rung động trong lòng trước một đối tượng nào đó.
  2. Sự yêu mến gắn bó giữa người với người.

Ví dụ

“Tặng ổng cái đồng hồ cho có tình cảm.”

Give him a watch for good will.

“Tôi chợt nghĩ từ “tình cảm” đang bị cưỡng đoạt. Tình cảm dịch sang tiếng Anh là affection, sentiment, warm feeling inside… nhiều cách dịch, cách nào cũng để lại cảm giác ấm áp. Nhưng mỗi lần nghe từ “tình cảm” trong tiếng Việt, tôi có cảm giác không ấm áp lắm.”

I just had this thought, that the word tình cảm is always, constantly abused. Translated into English, it would be "affection", "sentiment", "warm feeling inside"… Lots of choices, any one of which feels warm. But every time I hear the Vietnamese word tình cảm, I don't feel very warm.

“Tình cảm đi đôi với lí trí.”
“Hiểu thấu tâm tư tình cảm.”
“Một người giàu tình cảm.”
“Tình cảm mẹ con.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tình cảm used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course