Meaning of tình cờ | Babel Free
/[tïŋ˨˩ kəː˨˩]/Định nghĩa
Không có chủ tâm, do ngẫu nhiên, vô tình gặp hoặc nhận biết được.
Từ tương đương
English
by chance
Ví dụ
“Cuộc gặp gỡ tình cờ.”
“Tình cờ nghe được câu chuyện .”
“Tình cờ anh gặp em đây,.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.