tê dại
Ví dụ
“Vậy là chỉ trong vòng chưa đầy một năm, hắn đã trên hai lần nếm mùi thất bại tê dại.”
And so in the span of not even a year he had tasted crippling defeat no less than twice.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free