Nghĩa của tê dại | Babel Free
[te˧˧ zaːj˧˨ʔ]Ví dụ
“Vậy là chỉ trong vòng chưa đầy một năm, hắn đã trên hai lần nếm mùi thất bại tê dại.”
And so in the span of not even a year he had tasted crippling defeat no less than twice.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free