Nghĩa của tân trào | Babel Free
tən˧˧ ʨa̤ːw˨˩Định nghĩa
- Cũ, vchg Phong trào mới.
- H. Sơn Dương,
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free