Meaning of tác phong chỉ huy | Babel Free
/taːk˧˥ fawŋ˧˧ ʨḭ˧˩˧ hwi˧˧/Định nghĩa
Là cách thức thực hiện các động tác chỉ huy theo điều lệnh, điều lệ quân đội quy định.
Ví dụ
“Rèn luyện, nâng cao tác phong chỉ huy.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.