HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tài năng | Babel Free

Noun CEFR B2
/[taːj˨˩ naŋ˧˧]/

Định nghĩa

  1. Năng lực xuất sắc, khả năng làm giỏi và có sáng tạo một công việc gì đó.
  2. Người có tài năng.

Từ tương đương

English talent

Ví dụ

“Phát triển tài năng.”
“Tài năng nghệ thuật.”
“Một kĩ sư có tài năng.”
“Phát hiện và bồi dưỡng những tài năng trẻ.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tài năng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course