Meaning of tài năng | Babel Free
/[taːj˨˩ naŋ˧˧]/Định nghĩa
- Năng lực xuất sắc, khả năng làm giỏi và có sáng tạo một công việc gì đó.
- Người có tài năng.
Từ tương đương
English
talent
Ví dụ
“Phát triển tài năng.”
“Tài năng nghệ thuật.”
“Một kĩ sư có tài năng.”
“Phát hiện và bồi dưỡng những tài năng trẻ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.