Nghĩa của tài giảm | Babel Free
ta̤ːj˨˩ za̰ːm˧˩˧Định nghĩa
Giảm bớt, cắt giảm.
Ví dụ
“Tài giảm quân số chính quy.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free