Nghĩa của suất lĩnh | Babel Free
[swət̚˧˦ lïŋ˦ˀ˥]Định nghĩa
- Đem đi và trông nom, chỉ huy.
- (Xem từ nguyên 1).
Ví dụ
“Đồng thời Thang Tổ Đức cũng suất lĩnh đám thị vệ la hét ầm ĩ tìm bắt thích khách.”
Meanwhile, Tāng Zǔdé also led the imperial guard to, noisily screaming, hunt down the assassin.
“Suất lĩnh quân lính.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free