Nghĩa của sanh sản | Babel Free
[sajŋ̟˧˧ saːn˧˩]Ví dụ
“Ở xóm mình, nhờ có mấy đám ruộng biền đó, dầu mùa nắng nước sông cũng rịn vô, ướt-át luôn luôn, bởi vậy nhái ở được mà sanh-sản ra nhiều.”
In our village, as some of the fields are next to wetland, even in the dry season, water from the river can penetrate to keep it [the fields] ever-flooded, creating a suitable habitat for frogs to procreate.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free