Meaning of sứ quán | Babel Free
/sɨ˧˥ kwaːn˧˥/Định nghĩa
- Viên quan chuyên chép sử trong thời phong kiến.
- Tên gọi chung các cơ quan ngoại giao ở nước ngoài, như đại sứ quán, công sứ quán.
- Cơ quan chuyên nghiên cứu và lưu trữ tài liệu lịch sử trong thời phong kiến.
- Quan niệm về lịch sử.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.