HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of sứ quán | Babel Free

Noun CEFR B2
/sɨ˧˥ kwaːn˧˥/

Định nghĩa

  1. Viên quan chuyên chép sử trong thời phong kiến.
  2. Tên gọi chung các cơ quan ngoại giao ở nước ngoài, như đại sứ quán, công sứ quán.
  3. Cơ quan chuyên nghiên cứu và lưu trữ tài liệu lịch sử trong thời phong kiến.
  4. Quan niệm về lịch sử.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See sứ quán used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course