Meaning of sử quân tử | Babel Free
/sɨ̰˧˩˧ kwən˧˧ tɨ̰˧˩˧/Định nghĩa
Một loài cây leo nhiệt đới, được dùng làm thuốc, thuộc họ Trâm bầu, có danh pháp hai phần là Combretum indicum.
Từ tương đương
English
Chinese honeysuckle
Ví dụ
“Ngoài hoa giấy, sử quân tử cũng đang vào mùa nở rộ, tỏa mùi hương dễ chịu làm say lòng du khách.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.