Meaning of sắp xếp không gian | Babel Free
/sap˧˥ sep˧˥ xəwŋ˧˧ zaːn˧˧/Định nghĩa
Sắp xếp không gian trong kiến trúc là một nghệ thuật về tạo hình khối, màu sắu, đường nét, chất liệu trên cơ sở các khoa học phục vụ cho con người sao cho thỏa mãn các yếu tố về môi trường sống, văn hóa, xã hội và nhân văn tồn tại và phát triển.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.