sắt đá
Định nghĩa
1t. Không thể lay chuyển.
Ví dụ
“Lòng sắt đá.”
“Ý chí sắt đá.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free