Nghĩa của sơ kết | Babel Free
səː˧˧ ket˧˥Định nghĩa
Kết luận từng phần một.
Ví dụ
“Sơ kết cuộc thảo luận.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free