HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of sóng xung kích | Babel Free

Noun CEFR C1
/sawŋ˧˥ suŋ˧˧ kïk˧˥/

Định nghĩa

Khu vực chuyển động của áp suất không khí rất lớn gây ra do tiếng nổ hoặc một chiếc máy bay bay nhanh hơn tiếng động.

Từ tương đương

English shock wave

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See sóng xung kích used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course