HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of sòng sọc | Babel Free

Adverb CEFR B2
/sa̤wŋ˨˩ sa̰ʔwk˨˩/

Định nghĩa

  1. Nói mắt đưa đi đưa lại rất nhanh.
  2. Nói đi nhanh tới.
  3. Tiếng nước kêu ở trong vật gì kín khi bị khuấy động.
  4. Có những đường kẻ dọc song song.

Ví dụ

“Tức giận, mắt long sòng sọc.”
“Cái già sòng sọc nó thì theo sau. (ca dao)”
“Điếu kêu sòng sọc.”
“Vải sòng sọc.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See sòng sọc used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course