Nghĩa của sòng sọc | Babel Free
sa̤wŋ˨˩ sa̰ʔwk˨˩Định nghĩa
Ví dụ
“Tức giận, mắt long sòng sọc.”
“Cái già sòng sọc nó thì theo sau. (ca dao)”
“Điếu kêu sòng sọc.”
“Vải sòng sọc.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free