Meaning of sòng sọc | Babel Free
/sa̤wŋ˨˩ sa̰ʔwk˨˩/Định nghĩa
- Nói mắt đưa đi đưa lại rất nhanh.
- Nói đi nhanh tới.
- Tiếng nước kêu ở trong vật gì kín khi bị khuấy động.
- Có những đường kẻ dọc song song.
Ví dụ
“Tức giận, mắt long sòng sọc.”
“Cái già sòng sọc nó thì theo sau. (ca dao)”
“Điếu kêu sòng sọc.”
“Vải sòng sọc.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.