HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of sân khấu | Babel Free

Noun CEFR B2
/[sən˧˧ xəw˧˦]/

Định nghĩa

Một hình thức hợp tác của nghệ thuật sử dụng biểu diễn trực tiếp, thường bao gồm việc các diễn viên trình bày những trải nghiệm của một sự kiện có thật hay tưởng tượng trước những đối tượng khán giả tại chỗ ở một nơi cụ thể, thường là nhà hát.

Từ tương đương

English arena stage

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See sân khấu used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course