Nghĩa của rốt lòng | Babel Free
[zot̚˧˦ lawŋ͡m˨˩]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“没𤳆𡥵次卒𢚸 王𡦂綏𣳔儒家”
He had a son, the youngest, named Vuong Quan, to carry on the family lineage of Confucian scholars.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free