Meaning of rối tung rối mù | Babel Free
/zoj˧˥ tuŋ˧˧ zoj˧˥ mṳ˨˩/Định nghĩa
Như rối tung (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).
Ví dụ
“Sổ sách rối tung rối mù.”
“Sợi chỉ này rối tung rối mù, gỡ mãi chẳng xong.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.