Meaning of rộn rã | Babel Free
/[zon˧˨ʔ zaː˦ˀ˥]/Định nghĩa
- Có nhiều âm thanh sôi nổi, vui vẻ và liên tiếp.
- Có nhiều cảm xúc phấn khởi, sôi nổi.
- Tấp nập và vui vẻ.
Ví dụ
“tiếng dép guốc rộn rã trên nền gạch”
“"Ta thấy xuân nồng thắm khắp nơi, Trên đường rộn rã tiếng đua cười." (ThLữ; 3)”
“rộn rã niềm vui”
“Ngoài đường rộn rã tiếng vui cười.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.