Meaning of rón rén | Babel Free
/[zɔn˧˦ zɛn˧˦]/Định nghĩa
P. Từ gợi tả dáng điệu của động tác (thường là đi đứng) cố làm cho thật nhẹ nhàng, thong thả vì sợ gây tiếng động hoặc điều thất thố.
Ví dụ
“Những bước đi rón rén kia ấy thế mà vững vàng tất thảy.”
Those footsteps with caution, just like that, have proven quite solid.
“Đi lại rón rén vì sợ mọi người thức giấc.”
“Rón rén bước vào.”
“Ăn rón rén từng hạt một.”
“Rón rén thưa.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.