Nghĩa của róa | Babel Free
zwaː˧˥Định nghĩa
Cây dây leo thân mọng có lá hình bầu dục chỉ mọc vùng nu ớc nợ.
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free