Nghĩa của ráo cỏ | Babel Free
zaːw˧˥ kɔ̰˧˩˧Định nghĩa
Ý theo chuyện người đàn bà chồng mới chết muốn sớm được lấy người khác bèn quạt mồ chồng cho cỏ chóng héo.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free