quang tuyến
Định nghĩa
Đường truyền ánh sáng hoặc các bức xạ khác từ nguồn đến chỗ thu.
Từ tương đương
16 more languages
العربيةنور
BosanskiMusa
हिन्दीकिरण
HrvatskiMusa
Bahasa Indonesiakirana
한국어광선
Te Reo Māorihaeata
Portuguêsraio de luz
Русскийлуч све́та
СрпскиMusa
Ví dụ
“Chiếu quang tuyến X.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free