Nghĩa của quang dẫn | Babel Free
kwaːŋ˧˧ zəʔən˧˥Định nghĩa
Hiện tượng tăng độ dẫn điện của một số chất khi chúng được chiếu sáng.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free