Meaning of Quảng Điền | Babel Free
/kwa̰ːŋ˧˩˧ ɗiə̤n˨˩/Định nghĩa
- Điện tích (điện tử, ion dương) xuất hiện dưới tác dụng của ánh sáng và do đó vật trở nên dẫn điện.
- T. Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
- Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Krông A Na (Đắk Lắk), h. Quảng Hà (Quảng Ninh), Việt Nam.
Ví dụ
“Sản phẩm quang điện.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.