HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Quảng Điền | Babel Free

Noun CEFR B2
/kwa̰ːŋ˧˩˧ ɗiə̤n˨˩/

Định nghĩa

  1. Điện tích (điện tử, ion dương) xuất hiện dưới tác dụng của ánh sáng và do đó vật trở nên dẫn điện.
  2. T. Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
  3. Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Krông A Na (Đắk Lắk), h. Quảng Hà (Quảng Ninh), Việt Nam.

Ví dụ

“Sản phẩm quang điện.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Quảng Điền used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course