HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of quặng đuôi | Babel Free

Noun CEFR B2
/kwa̰ʔŋ˨˩ ɗuəj˧˧/

Định nghĩa

Vật chất dạng bùn thải ra trong quá trình chế biến khoáng sản, gồm hai thành phần rắn và lỏng, trong đó phần rắn là các hạt mịn còn lại sau khi thu hồi khoáng sản có ích từ khoáng sản nguyên khai phần lỏng là hỗn hợp nước thải và các hóa chất hòa tan.

Ví dụ

“Quản lý an toàn hồ thải quặng đuôi.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See quặng đuôi used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course