Meaning of quan sát viên | Babel Free
/kwaːn˧˧ saːt˧˥ viən˧˧/Định nghĩa
- Người đi quan sát tình hình một nơi nào.
- Người hay đoàn có nhiệm vụ nghiên cứu quá trình diễn biến tại hội nghị của một tổ chức để báo cáo lại với chính phủ mình.
Ví dụ
“Các quan sát viên ngoại quốc ở mặt trận.”
“Nhiều nước chưa phải là hội viên chính thức đã cử quan sát viên đến Liên hợp quốc.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.