HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of quan sát viên | Babel Free

Noun CEFR C1
/kwaːn˧˧ saːt˧˥ viən˧˧/

Định nghĩa

  1. Người đi quan sát tình hình một nơi nào.
  2. Người hay đoàn có nhiệm vụ nghiên cứu quá trình diễn biến tại hội nghị của một tổ chức để báo cáo lại với chính phủ mình.

Ví dụ

“Các quan sát viên ngoại quốc ở mặt trận.”
“Nhiều nước chưa phải là hội viên chính thức đã cử quan sát viên đến Liên hợp quốc.”

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See quan sát viên used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course