Nghĩa của quốc sách | Babel Free
[kuək̚˧˦ sajk̟̚˧˦]Định nghĩa
Chính sách lớn, quan trọng của nhà nước
Ví dụ
“Tuy nhiên Ấp Chiến-Lược một quốc-sách lợi-hại tốt đẹp đã rào xã, rào Ấp mà không rào lòng họ,[…]”
Whether the Strategic Hamlet Program is a bad or good national policy, communes and hamlets have been fenced up but hearts cannot be hemmed in, […]
“tiết kiệm là quốc sách”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free