Meaning of quá cảnh | Babel Free
/[kwaː˧˦ kajŋ̟˧˩]/Định nghĩa
(vận chuyển hàng hoá, hành khách) đi qua lãnh thổ của một hay nhiều nước để tới một nước khác, trên cơ sở hiệp định đã kí giữa các nước có liên quan.
Ví dụ
“Bên cạnh đó nếu bạn quá cảnh ở những địa điểm...”
Besides, if you are transiting at locations...
“vận chuyển quá cảnh”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.