Nghĩa của phu trạm | Babel Free
fu˧˧ ʨa̰ːʔm˨˩Định nghĩa
- Người làm việc chuyển thư từ ở nông thôn thời trước.
- Chìm nổi.
- (Xem từ nguyên 1).
Ví dụ
“Thân thể phù trầm.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free