Meaning of phụ từ | Babel Free
/[fu˧˨ʔ tɨ˨˩]/Định nghĩa
-
Từ học trò dùng để tôn xưng thầy học. dated
- Cha con.
- Loài cây thân thảo cao chừng một mét, lá xẻ ba thùy hoa to màu xanh lam mọc thành chùm, quả đen và nhỏ, củ có chứa chất độc dùng làm vị thuốc trong đông y.
Ví dụ
“Tình phụ tử.”
“La Sơn phu tử.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.