HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of phủ việt | Babel Free

Noun CEFR B2
/fṵ˧˩˧ viə̰ʔt˨˩/

Định nghĩa

(cổ) một loại vũ khí giống như búa lớn, dùng để tượng trưng cho uy quyền của nhà vua. Những tướng quân nào được giao lưỡi phủ việt có thể nhân danh vua sử dụng quân đội ở trong hay ngoài nước.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See phủ việt used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course