Nghĩa của Phù-tang | Babel Free
Định nghĩa
Ví dụ
“Muôn ngàn thiếu nữ Phù-tang, Thướt-tha cười với thiên đàng vào xuân.”
Thousands of Japanese maidens, Elegantly smile with heaven into spring.
“Các thanh-niên này đều thụ-huấn ở Trấn-Võ học-hiệu là một trường quân-sự lớn nhất của Phù-Tang thuở ấy tại Đông-Kinh.”
These youngsters went to Shinbu School, the then largest military school in Japan, located in Tokyo.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free