Nghĩa của phong sát | Babel Free
[fawŋ͡m˧˧ saːt̚˧˦]Định nghĩa
Cấm một nghệ sĩ hoạt động biểu diễn hay xuất hiện trước công chúng vì vi phạm đạo đức, pháp luật nghiêm trọng.
neologism
Từ tương đương
Русский
деплатформинг
Ví dụ
“Trịnh Sảng đã chính thức bị "phong sát", không được phép xuất hiện trên các kênh truyền hình, trang mạng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free